bới móc

bới móc

Một số người thích bới móc lỗi nhỏ của người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm, soi xét một cách quá kỹ lưỡng ác ý để phát hiện ra những điểm xấu, sai sót, hoặc khuyết điểm của người khác. Hành động này thường nhằm mục đích chỉ trích, hạ thấp hoặc bêu xấu người đó.
    • Xới lên, đào bới những chuyện , những chi tiết riêng tư không đáng quan tâm để công kích. Hành động này thể hiện sự thiếu thiện chí thích bới móc chuyện người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta luôn thích bới móc lỗi lầm nhỏ nhặt của đồng nghiệp trong các cuộc họp. (Anh ta luôn thích tìm kiếm những lỗi lầm nhỏ nhặt của đồng nghiệp trong các cuộc họp.)
    • Đừng bới móc quá khứ của người khác, ai cũng có thể những sai lầm. (Đừng đào bới quá khứ của người khác, ai cũng có thể những sai lầm.)
    • Một số tờ báo lá cải chuyên bới móc đời của các ngôi sao để câu view. (Một số tờ báo lá cải chuyên đào bới đời của các ngôi sao để thu hút lượt xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bới móc chuyện ": cố tình khơi lại, nhắc lại những chuyện không hay đã xảy ra trong quá khứ của ai đó.

    • ấy không muốn ai bới móc chuyện của gia đình mình nữa. ( ấy không muốn ai khơi lại chuyện của gia đình mình nữa.)
  • "bới móc lỗi lầm": cố tình tìm kiếm, phóng đại những sai sót rất nhỏ của người khác.

    • Người quản lý khắt khe ấy nổi tiếng với việc bới móc lỗi lầm của nhân viên. (Người quản lý khắt khe ấy nổi tiếng với việc soi xét kỹ lưỡng lỗi lầm của nhân viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Bới (động từ): có nghĩa gốc xới, đào lên (như bới đất, bới rác). Nghĩa bóng khơi ra, moi móc (thường chuyện không hay).
  • Móc (động từ): có nghĩa gốc dùng vật nhọn hoặc móc để lấy ra. Nghĩa bóng moi móc, tìm kiếm (thông tin, chuyện riêng tư).
  • Chỉ trích (động từ): phê bình, nêu ra cái sai. Tuy nhiên, "chỉ trích" có thể mang tính xây dựng, trong khi "bới móc" luôn mang sắc thái tiêu cực, xấu tính.
  • Xoi mói (động từ): gần nghĩa với "bới móc", chỉ việc soi xét, tìm tòi quá chi tiết ác ý về khuyết điểm của người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Xoi mói: tìm tòi, soi xét một cách quá đáng ác ý.
  • Moi móc: cố tình tìm cách khai thác, lấy ra (thông tin, chuyện xấu) một cách không chính đáng.
  • Bươi móc (phương ngữ): có nghĩa tương tự "bới móc".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp đã nêu trong phần "Các cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan
  • "Bới lông tìm vết": Thành ngữ này đồng nghĩa nhấn mạnh hơn "bới móc". Ý chỉ việc cố tình tìm kiếm, soi xét rất kỹ để phát hiện ra những khuyết điểm, sai sót rất nhỏ (như tìm vết trên da khi lông đã được vạch lên).
    • Anh ta tật bới lông tìm vết, chuyện nhỏ cũng làm to chuyện. (Anh ta thói xấu soi mói, chuyện nhỏ cũng làm to chuyện.)